| Mẫu số 28/HĐBC-HĐND | ||||||||||||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||
| XÃ KHÁNH KHÊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||
| DANH SÁCH | ||||||||||||||||||
| ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ KHÁNH KHÊ | ||||||||||||||||||
| NHIỆM KỲ 2021 - 2026 | ||||||||||||||||||
| (Kèm theo Báo cáo số 01/BC-HĐND ngày 01/7/2025 của Thường trực HĐND xã Khánh Khê) | ||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Quốc Tịch | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Nơi ở hiện nay | Trình độ hiện nay | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng (nếu có) | Là đại biểu HĐND (nếu có) | Ghi chú | ||||
| Giáo dục phổ thông | Chuyên môn, nghiệp vụ | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | Ngoại ngữ | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | Hứa Nguyễn Hoàn | 12/21/1977 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Vĩnh lại (nay là TT Văn Quan) | Phố Minh Sơn, Thị trấn Văn Quan | 12/12 | Đại học Nông lâm | Trung cấp | Anh B | Đội trưởng Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng | Chi cục Kiểm Lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn | 10/20/2002 | |||
| 2 | Nông Văn Vỵ | 8/9/1968 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Hữu Lễ, huyện Văn Quan | Phố Tân Long, Thị trấn Văn Quan | 12/12 | Đại học, chuyện ngành Xã hội học | Cao cấp | Anh C | Nguyên Chủ tịch | Liên đoàn lao động huyện | 9/9/1992 | |||
| 3 | Triệu Đức Dũng | 6/5/1983 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Văn An (nay là xã Điềm he), huyện Văn Quan | Số 22, Ngõ 3, thôn Hoàng Thượng, xã Hoàng Đồng, TPLS | 12/12 | Cử nhân Quản lý Giáo dục; ĐH XDĐ | Cao cấp | Anh B | Phó Chủ tịch | UBND huyện Văn Quan | 8/27/2009 | |||
| 4 | Liễu Văn Hoàng | 1/5/1980 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Phái huyện Văn Quan | Phố Thanh Xuân, Thị trấn Văn Quan | 12/12 | Đại học Quản lý Giáo dục | Cao cấp | Anh B | Chủ tịch | Liên đoàn lao động huyện | 2/20/2004 | x | ||
| 5 | Đặng Việt Anh | 24/11/1976 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Báo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái | Bản Làn, Điềm He, VQ, LS | 12/12 | Đại học Nông Nghiệp | Trung cấp | Công chức ĐC-NN_XD&MT | UBND xã Khánh Khê | 2/18/2021 | x | |||
| 6 | Hoàng Văn Hái | 17/6/1967 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Bản Khính, Khánh Khê, VQ, LS | 10/12 | Trung cấp Luật | Trung cấp | Nguyên CT HND | Xã Khánh Khê | 12/11/2006 | x | |||
| 7 | Hoàng Văn Khàng | 09/4/1984 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Thống Nhất, Khánh Khê, VQ, LS | Thống Nhất, Khánh Khê, VQ, LS | 12/12 | Làm ruộng | ||||||||
| 8 | Hoàng Văn Mẫn | 23/7/1983 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Đoàn Kết, Khánh Khê, VQ, LS | 12/12 | Đại học LĐ - XH | Trung cấp | Chủ tịch HND | Xã Khánh Khê | 12/22/2006 | x | |||
| 9 | Hoàng Văn Nghĩa | 08/4/1984 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Bản Khính, Khánh Khê, VQ, LS | 12/12 | Đại học LĐ - XH | Trung cấp | CC VH - XH xã | UBND xã Khánh KHê | 10/10/2006 | ||||
| 10 | Vi Trung Nghĩa | 12/7/1978 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | ĐC – Nà Lốc, Khánh Khê, VQ, LS | ĐC -Nà Lốc Khánh Khê, VQ, LS | 9/12 | Làm ruộng | x | |||||||
| 11 | Lương Văn Thưởng | 02/10/1965 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Đồng Chuông - Nà Lốc; Khánh Khê, VQ, LS | 10/10 | Trung cấp Nông nghiệp | Trung cấp | Nguyên Phó CT HĐND xã | HĐND xã Khánh Khê | 3/10/2004 | x | |||
| 12 | Vi Văn Tú | 13/8/1971 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Bản Khính, Khánh Khê, VQ, LS | 10/10 | Trung cấp Thống kê | Trung cấp | Công chức VP-TK | UBND xã Khánh Khê | 5/19/2004 | x | |||
| 13 | Vi Văn Tư | 10/10/1985 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Thanh Sơn, Khánh Khê, VQ, LS | Thanh Sơn, Khánh Khê, VQ, LS | 10/12 | Làm ruộng | x | |||||||
| 14 | Hoàng Thị Vạn | 01/01/1986 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp VQ, LS | Thanh Sơn, Khánh Khê, VQ, LS | 10/10 | Làm ruộng | ||||||||
| 15 | Hoàng Văn Việt | 8/16/1987 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Khánh Khê; VQ; LS | Đoàn Kết, Khánh Khê, VQ, LS | 12/12 | Đại học CNTT | Trung cấp | Nguyên BT Đoàn TN xã | Bí thư Đoàn xã Khánh Khê | 12/22/2006 | ||||
| 16 | Hoàng Văn An | 15/6/88 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Đại học QLKT | Trung cấp | Anh B | Chủ tịch UBND xã | UBND xã Khánh Khê | 18/5/2011 | |||
| 17 | Nguyễn Minh Hoàng | 1/7/1985 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Trung cấp Quân sự | Trung cấp | CHTQS | xã Tri Lễ | 1/3/2013 | ||||
| 18 | Hà Thị Bồng | 27/8/1986 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Bí thư chi bộ, | 30/8/2017 | |||||||
| 19 | Hà Văn Bảo | 26/6/68 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 8/10 | Bí thư chi bộ, | 19/6/1996 | |||||||
| 20 | Nguyễn Văn Bẩy | 1/6/1991 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Cao đẳng | Sơ cấp | Phó Bí thư | 3/9/2000 | |||||
| 21 | Hoàng Văn Chỏi | 20/11/84 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 9/12 | BT chi bộ, | 6/10/2013 | x | ||||||
| 22 | Hoàng Văn Chiều | 20/11/84 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 9/12 | P.Trưởng thôn | 24/12/2016 | |||||||
| 23 | Hoàng Thị Doãn | 15/4/79 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | An Sơn | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Đại học | Trung cấp | Công chức ĐC-NN-XD&MT | UBND xã Khánh Khê | 18/12/2005 | ||||
| 24 | Lành Thị Dung | 10/12/1984 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | An Sơn | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Công chức VP | UBND xã Khánh Khê | 14/3/2013 | ||||
| 25 | Nguyễn Văn Dũng | 12/7/1971 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 9/12 | SC | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn | 27/1/2015 | ||||||
| 26 | Vi Văn Đức | 4/6/1978 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | CT MTTQ | Xã Khánh Khê | 6/12/2004 | x | |||
| 27 | Vi Văn Điền | 4/10/1986 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Thạc Sỹ QLDĐ | Trung cấp | PCT HĐND | Xã Khánh Khê | 17/72016 | ||||
| 28 | Nguyễn Văn Điệu | 16/3/81 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Bí thư Chi bộ, | 29/11/2013 | x | ||||||
| 29 | Hà Văn Hải | 12/6/1979 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, | Khối 10 Thj | 12/12 | Cao đảng kinh tế | Trung cấp | CT HCCB | Xã Khánh Khê | 2/11/2005 | x | |||
| 30 | Lương Văn Giang | 6/9/1969 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | Trưởng thôn | 16/6/1996 | x | |||||||
| 31 | Lăng Văn Toàn | 26/6/78 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | ĐH QLNN | Trung cấp | Công chức VHXH | Xã Khánh Khê | 10/10/2001 | x | |||
| 32 | Hoàng Văn Tiến | 20/4/67 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Đồng Giáp, Văn Quan | Đồng Giáp, Văn Quan | 12/12 | Trung cấp KTNN | Trung cấp | Nguyên Phó CT HĐND | UBND xã | 11/6/1996 | x | |||
| 33 | Hoàng Văn Bằng | 14/02/1985 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | Cao đẳng Sư phạm | B | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Nà Rẹ | UBND xã Tràng Các | 09/11/2015 | x | |||
| 34 | Trương Thị Hà | 01/02/1974 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | Phó Bí thư chi bộ Nà Khàn | Thôn Nà Khàn | 28/4/2003 | x | |||||
| 35 | Hoàng Thị Hoài | 02/8/1987 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | ĐH Luật | TC | B | Công chức TP-HT | Xã Khánh Khê | '08/10/2013 | |||
| 36 | Vi Văn Hoàn | 22/5/1985 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | ĐH Lâm nghiệp | TC | B | PCT UBND | Xã Khánh Khê | 10/10/2016 | x | ||
| 37 | Trương Văn Kiểm | 15/12/1977 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | ĐH Luật | TC | B | Công chức | UBND xã Tràng Các | 27/12/2005 | |||
| 38 | Chu Văn Phù | 15/10/1972 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 9/12 | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Khau Ràng | Thôn Khau Ràng | 27/9/1998 | x | |||||
| 39 | Trương Văn Thàm | 16/6/1969 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | Trung cấp kinh tế | TC | Nguyên CT MTTQ | UBND xã Tràng Các | 27/9/1998 | x | |||
| 40 | Hoàng Thị Thắm | 09/7/1982 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | ĐH Nông nghiệp | TC | A2 | Bí thư Đảng uỷ xã | UBND xã Tràng Các | 20/01/2003 | x | ||
| 41 | Vi Văn Quốc | 10/12/1973 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 9/12 | Nông Dân | Thôn Khau Đắng | x | ||||||
| 42 | Chu Văn Hành | 20/02/1984 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 9/12 | Nông Dân | Thôn Khau Ràng | |||||||
| 43 | Hoàng Thị Tiền | 01/6/1986 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | TC | Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ xã | UBND xã Tràng Các | 26/12/2010 | |||||
| 44 | Hoàng Văn Tỉnh | 08/6/1987 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | Bí thư chi bộ, TT thôn Nà Tao | Thôn Nà Tao | 16/01/2014 | x | |||||
| 45 | Hoàng Văn Toại | 25/10/1989 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Xã Tràng Các, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | TC | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Nà Khàn | Thôn Nà Khàn | 27/10/2016 | |||||
| 46 | Hà Thị Ngọc Anh | 2/18/1970 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã An Sơn, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Bản Mới, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp Kinh tế nông nghiệp | Trung cấp | Tiếng tày | Cán bộ, Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam | UBND xã Bình Trung | 8/15/2002 | x | ||
| 47 | Lành Công Bằng | 17/12/1979 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Bản Mới, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Tày | Công chức , Tư pháp - Hộ tịch xã | UBND xã Bình Trung | 12/10/2002 | x | ||
| 48 | Vy Thị Bành | 2/9/1982 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Xuân Lũng, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Nùng | Làm ruộng | Không | Không | |||
| 49 | Nông Văn Biên | 6/6/1964 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Thống Nhất, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Tày | Nông dân | Không | 29/5/1995 | x | ||
| 50 | Vương Trung Hải | 16/02/1966 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp Luật | Trung cấp | Không | Cán bộ, P. Chủ tịch HĐND | UBND xã Bình Trung | 1/12/1997 | x | ||
| 51 | Vy Thanh Hiệu | 27/10/1986 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Hoàng Thượng, xã Hoàng Đồng, TP. Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học, Cử nhân Luật | Trung cấp | Tiếng Tày | Công an, Trưởng Công an | Công an xã Bình Trung | 13/10/2010 | |||
| 52 | Lành Văn Hơn | 4/9/1976 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Còn Coóc, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 7/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Tày | Làm ruộng, Bí thư Chi bộ thôn | Thôn Còn Coóc, xã Bình Trung | 12/7/2000 | |||
| 53 | Lành Thị Huyền | 20/01/1974 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 10/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Tày | Làm ruộng, Phó Trưởng thôn, Chi hội trưởng PN thôn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung | 30/10/2012 | |||
| 54 | Lăng Văn Khiêm | 2/7/1986 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học, cử nhân Luật kinh tế | Trung cấp | Tiếng Nùng | Cán bộ, Bí thư Đoàn TNCSHCM | UBND xã Bình Trung | 7/12/2012 | x | ||
| 55 | Lý Viết Lâm | 18/10/1988 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học, chuyên ngành quân sự cơ sở | Không | Tiếng Nùng | Làm ruộng, Trung đội trưởng dân quân cơ động xã | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung | 28/5/2017 | |||
| 56 | Lương Văn Láp | 23/10/1987 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Khuổi Mạ, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 bổ túc | Không | Không | Không | Làm ruộng, P. Chủ tịch Hội Nông dân | UBND xã Bình Trung | 21/11/2011 | |||
| 57 | Ngô Quảng Nam | 15/11/1972 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Còn Làng, xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học, Cử nhân công tác xã hội | Trung cấp | Tiếng Tày, Nùng | Cán bộ, Bí thư Đảng ủy | Xã Bình Trung | 21/9/1995 | x | ||
| 58 | Hoàng Thị Ngọ | 15/4/1989 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Thống Nhất, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Cao đẳng, Công nghệ sinh học | Không | Tiếng Tày, tiếng Anh | Nông dân | Không | 3/8/2018 | |||
| 59 | Hà Nam Nhiệm | 26/6/1981 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Bản Mới, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Tiếng Tày | Cán bộ, Chủ tịch Hội Nông dân xã | Xã Bình Trung | 19/8/2006 | |||
| 60 | Hà Minh Phú | 4/11/1974 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đoàn Kết, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp, Quản lý trật tự xã hội ở địa bàn cơ sở | Trung cấp | Tiếng Tày | Cán bộ, P. Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND | UBND xã Bình Trung | 17/12/2005 | x | ||
| 61 | Vi Văn Sơn | 12/4/1980 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Song Giáp, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Nà Ngườm, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 6/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Nùng | Làm ruộng | Không | 5/11/2004 | x | ||
| 62 | Vi Đức Tĩnh | 20/9/1989 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Xuân Lũng, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 10/12 phổ thông | Không | Không | Tiếng Nùng | Làm ruộng, Bí thư Chi bộ thôn | Thôn Xuân Lũng, xã Bình Trung | 22/12/2016 | |||
| 63 | Hoàng Văn Trường | 25/7/1979 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Song Giáp, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Nà Riềng, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Nùng | Công chức, Tư pháp - Hộ tịch xã | UBND xã Bình Trung | 16/3/2004 | |||
| 64 | Hà Văn Trưởng | 21/11/1987 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Khuổi Mạ, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | Không | Không | Làm ruộng, Phó Trưởng thôn | Thôn Khuổi Mạ, xã Bình Trung | 30/7/2017 | |||
| 65 | Hà Văn Tuấn | 11/9/1967 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Song Giáp, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Thôn Nà Riềng, xã Bình Trung, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 bổ túc | Trung cấp Kinh tế nông nghiệp | Không | Tiếng Tày | Nông dân, Bí thư CB, Trưởng thôn | Thôn Nà Riềng, xã Bình Trung | 16/3/2004 | x | ||
| 66 | Đàm Văn Bắc | 3/10/1978 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Thượng, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng Ban CT MT thôn | Thôn Long Thượng, xã Xuân Long | 10/7/2015 | |||
| 67 | Đàm Văn Khởi | 12/21/1982 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Thượng, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | TC | Không | Bí thư Chi Bộ, Trưởng thôn | Thôn Long Thượng, xã Xuân Long | 14/7/2007 | |||
| 68 | Liễu Thị Chuyền | 11/11/1984 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | ĐH CTXH | TC | Anh B | CT hội PN xã | UBND xã Xuân Long | 8/21/2007 | x | ||
| 69 | Hoàng Văn Đại | 11/7/1983 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Tràng, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | Thôn đội trưởng | Thôn Long Tràng, xã Xuân Long | 8/27/2011 | x | ||
| 70 | Vi Văn Tín | 1/15/1967 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Tràng, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 7/10 phổ thông | Không | Không | Không | Bí thư Chi Bộ, Trưởng thôn | Thôn Long Tràng, xã Xuân Long | 4/15/2006 | |||
| 71 | Hà Văn Trọng | 3/5/1986 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn. | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn. | 12/12 phổ thông | TC KL | TC | Không | Phó CT HĐND xã | UBND xã Xuân Long | 3/31/2009 | x | ||
| 72 | Lò Văn Hà | 5/18/1978 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Giang, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | Không | Không | Bí thư Chi Bộ, Trưởng thôn | Thôn Long Giang, xã Xuân Long | 12/6/2002 | |||
| 73 | Lộc Văn Lành | 4/15/1987 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Giang, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | TC | TC | Không | PCTMTTQ xã- PBTĐTN xã | UBND xã Xuân Long | 9/4/2013 | x | ||
| 74 | Hoàng Thị Thiếp | 8/20/1981 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | ĐH CTXH | TC | Không | Phó BT Đảng ủy - CT MTTQ xã | UBND xã Xuân Long | 9/29/2011 | x | ||
| 75 | Lâm Văn Việt | 8/9/1982 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | ĐH Luật | TC | Không | Phó BT Đảng ủy - CT HĐND xã | UBND xã Xuân Long | 7/21/2007 | x | ||
| 76 | Đỗ Thanh Bình | 5/19/1979 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Đồng Giáp, Văn Quan, Lạng Sơn. | Trung Cấp, Mai Pha, TPLS. | 12/12 phổ thông | ĐH KQTKD | TC | Anh B | Công chức Văn phòng - Thống kê | UBND xã Xuân Long | 5/30/2010 | |||
| 77 | Chu Thị Khê | 8/17/1975 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | Tràng Các, Văn Quan, Lạng Sơn | Long Sơn, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | Phó thôn, Chi hội trưởng PN thôn | Thôn Long Sơn, xã Xuân Long | 6/21/2007 | x | ||
| 78 | Lăng Văn Ty | 7/5/1974 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Sơn, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | Trưởng ban CT MT thôn | Thôn Long Sơn, xã Xuân Long | 11/30/2003 | x | ||
| 79 | Vi Văn Hảo | 1/22/1962 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Quế, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 8/10 phổ thông | Không | TC | Không | BTCB- Trưởng thôn | Thôn Long Quế, Xuân Long | 6/28/1983 | |||
| 80 | Lộc Văn Khai | 11/21/1982 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Long Quế, Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | TC | Không | Trưởng ban CT MT, Công an viên | Thôn Long Quế, Xuân Long | 8/29/2011 | |||
| 81 | Lộc Văn Lợi | 5/30/1990 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | Xuân Long, Cao Lộc, Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Cử nhân | TC | Anh B | BT Đoàn TN xã | UBND xã Xuân Long | 3/27/2014 | |||
In bài viết